PREMIUM LAB SOLUTION

Loading...
Tìm kiếm

PREMIUM LAB SOLUTION

Loading...

Tổng tiền:

Loading...
Loading...

Tổng tiền:

Tìm kiếm

Danh mục sản phẩm

Loading...

Sản phẩm hot

Không có thông tin cho loại dữ liệu này

Máy đo độ nhớt

DH.WV1022
DAIHAN
Liên hệ
Còn hàng

Model. WVM-6M

Mã bán hàng. DH.WV1022

Hiệu. DAIHAN SCIENTIFIC

Liện hệ. 0968 853 403

Email. info@daihanlab.com

  • Chia sẻ qua viber bài: Máy đo độ nhớt
  • Chia sẻ qua reddit bài:Máy đo độ nhớt

Thông tin sản phẩm:

• Phù hợp đo độ nhớt của các dung dịch như mỡ, sơn, thực phẩm, dược phẩm, sản xuất giấy, mỹ phẩm, hóa chất và chất kết dính.
• Bộ phận gồm: Máy đo độ nhớt “WVM”, bộ spindle kit (LV1–LV4), giá đỡ nâng, hộp đựng và giấy chứng nhận hiệu chuẩn.
• Bộ đầu khuấy theo tiêu chuẩn ASTM gồm 4 loại: LV1: 15–20K; LV2: 50–100K; LV3: 200–400K; LV4: 1K–2M.
• Đọc trực tiếp các thông số đo trên màn hình LCD.
• Tốc độ quay cài đặt: 0.1–100 rpm.
• Chức năng tự động xác định độ nhớt tối đa dựa trên sự kết hợp giữa trục khuấy và tốc độ quay.
• Chức năng bảo vệ an toàn khi nguồn điện tăng đột ngột.
• Dữ liệu hiển thị: tốc độ RPM; đầu khuấy S.P. (Spindle); độ nhớt cP (mPa·s); tỷ lệ phần trăm toàn thang đo (%); nhiệt độ mẫu (℃).
• Đọc trực tiếp kết quả độ nhớt theo đơn vị cP hoặc mPa·s.
• Nhớt kế và đầu dò PT100 cho phép người dùng tự hiệu chuẩn.
• Bàn phím nhạy, giúp nhập và thiết lập các thông số dễ dàng.
• Hiển thị cảnh báo trên màn hình và phát tín hiệu âm thanh khi độ nhớt của mẫu vượt quá thang đo cài đặt theo tổ hợp Spindle/RPM.
• Cảnh báo âm thanh khi thiết bị hoạt động dưới 20% toàn thang đo.
• Dải đọc độ nhớt không giới hạn theo cấu hình đầu khuấy và tốc độ phù hợp.
• Có thể sử dụng các phụ kiện tùy chọn như đầu dò nhiệt độ, máy in nhỏ và adapter dành cho mẫu thể tích nhỏ.

Thông số kỹ thuật:

• Độ nhớt tối đa: 6,000,000 cP
• Dải đo độ nhớt: 1 ~ 6,000,000 cP (mPa·s)
• Dải tốc độ: 0.1 ~ 100 rpm
• Chứng nhận: Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn riêng
• Bộ Spindle tiêu chuẩn: Inox, LV1 ~ LV4
• LV1: 15 ~ 20,000 cP
• LV2: 50 ~ 100,000 cP
• LV3: 200 ~ 400,000 cP
• LV4: 1,000 ~ 2,000,000 cP
• LV0: 1 ~ 20 cP (tùy chọn)
• Sai số đo: ±5% (chất lỏng Newton)
• Độ chính xác: ±1.0% toàn thang đo
• Độ lặp lại: ±0.5%
• Nhiệt độ môi trường: 5℃ ~ 35℃
• Độ ẩm tương đối: ≤80%
• Khối lượng: 4 kg
• Nguồn điện: AC 230V, 50/60Hz

Phụ kiện bao gồm:

- Máy chính
- Phụ kiện tiêu chuẩn
- Hướng dẫn sử dụng

Tags

Sản phẩm liên quan