- SP
Đặc điểm nổi bật:
• Tỷ trọng kế chính xác Alla, dải đo 0.600~2.000 g/㎖.
• Độ chia: 0.001 g/㎖.
• Dùng để xác định tỷ trọng của mẫu.
• Hiệu chuẩn tại 20℃.
• Cung cấp bởi Alla Pháp.
• Có loại không kèm nhiệt kế và loại tích hợp nhiệt kế.
• Tỷ trọng kế tích hợp nhiệt kế, chiều dài 310mm.
Thông tin sản phẩm:
• AL.301.060TH Hydrometer, Range 0.600~0.700 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.070TH Hydrometer, Range 0.700~0.800 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.080TH Hydrometer, Range 0.800~0.900 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.090TH Hydrometer, Range 0.900~1.000 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.100TH Hydrometer, Range 1.000~1.100 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.110TH Hydrometer, Range 1.100~1.200 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.120TH Hydrometer, Range 1.200~1.300 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.130TH Hydrometer, Range 1.300~1.400 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.140TH Hydrometer, Range 1.400~1.500 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.150TH Hydrometer, Range 1.500~1.600 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.160TH Hydrometer, Range 1.600~1.700 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.170TH Hydrometer, Range 1.700~1.800 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.180TH Hydrometer, Range 1.800~1.900 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)
• AL.301.190TH Hydrometer, Range 1.900~2.000 g/㎖, Divi. 0.001g/㎖, Temp. 0℃~40℃(1.0)

Tên hàng. Lọ lưu mẫu Vial
Hiệu. SciLab

Tên hàng. Lọ lưu mẫu Vial
Hiệu. SciLab
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT DAIHANLAB
Bản quyền thuộc về CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT DAIHANLAB | All rights reserved